Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

A. (n-1)dxnsy

B. ns1

C. ns2np1

D. ns2

Câu 2: Nung hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3 đến khi khối lượng không đổi thu được chất rắn A. A chứa chất nào sau đây?

A. Na2O

B. Na2CO3

C. NaOH

D. Cả A và B

Câu 3: Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn, sau phản ứng thu được

A. NaOH, Cl2, H2

B. nước Javel

C. nước Javel, Cl2, H2

D. nước Javel, H2

Câu 4: Cho một mẩu natri vào dung dịch CuSO4 loãng, dư đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và kết tủa B. Dung dịch A và kết tủa B lần lượt là

A. Na2SO4; Cu

B. CuSO4; NaOH

          C. CuSO4 và Na2SO4; Cu(OH)2

D. CuSO4; Cu và Cu(OH)2

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA?

A. Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử.

B. Số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất.

C. Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất.

D. Bán kính nguyên tử.

Câu 6: Phương pháp thích hợp để điều chế Na từ NaCl là

A. nhiệt phân NaCl

B. dùng Ca khử Na+ trong dung dịch NaCl

          C. điện phân dung dịch NaCl

D. điện phân nóng chảy NaCl

Câu 7: Cho 6,72 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 250ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y. Đem cô cạn dung dịch Y được m gam muối khan. Giá trị m là

A. 29,6

B. 25,6

C. 26,5

D. 26,9

Câu 8: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

A. N2, NO2, CO2, CH4, H2

B. N2, Cl2, O2, CO2, H2

C. NH3, SO2, CO, Cl2, N2

D. NH3, O2, N2, CH4, H2

Câu 9: Ion Na+ có cấu hình electron giống với

A. Ar

B. Ne hoặc F

C. Ar hoặc Cl

D. Ne

Câu 10: Không thể điều chế kim loại kiềm bằng cách

A. điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm.

B. điện phân nóng chảy hidroxit kim loại kiềm.

C. điện phân dung dịch muối clorua kim loại kiềm.

D. khử các oxit kim loại kiềm hay điện phân dung dịch muối kim loại kiềm.

Câu 11: Khi điện phân dung dịch NaCl, ở catot xảy ra quá trình

A. khử H2O tạo khí H2.

B. oxi hóa Na+.

          C. oxi hóa H2O tạo khí O2.

D. khử ion Na+.

Câu 12: Cách đơn giản để phân biệt 2 dung dịch NaCl và KCl là

A. dùng phản ứng với dung dịch AgNO3.

B. dùng phản ứng với dung dịch Br2.

C. so sánh nhiệt độ nóng chảy khác nhau.

D. so sánh màu ngọn lửa khác nhau.

Câu 13: Cho 17,94 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm A, B (2 chu kì liên tiếp) tan hết trong 500 gam H2O thu được 500ml dung dịch C (d = 1,03464 g/ml). A, B là

A. Li, Na

B. Na, K

C. K, Rb

D. Cs, Fr

Câu 14: Điện phân nóng chảy muối MCl (M: kim loại kiềm) thu được 0,56 lít khí ở anot (đktc) và 1,15 gam kim loại ở catot. Công thức phân tử của muối là

A. NaCl

B. KCl

C. LiCl

D. CsCl

Câu 15: Nung 20 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 đến khối lượng không đổi được 16,9 gam chất rắn. % khối lượng NaHCO3 trong hỗn hợp là

A. 24%

B. 42%

C. 65%

D. 56%

Câu 16: Cho 3,36 lít CO2 (đktc) tác dụng với 200ml dung dịch KOH 1,25M, dung dịch thu được chứa

A. K2CO3

B. KHCO3

C. K2CO3 và KOH

D. KHCO3 + K2CO3

Câu 17: Cho 0,7 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn trong 500ml dung dịch NaOH thu được 65,4 gam muối. Dung dịch NaOH có nồng độ là

A. 1,5M

B. 2M

C. 1,2M

D. 1M

Câu 18: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

A. V = 11,2(a-b)

B. V = 22,4(a-b)

C. V = 11,2(a+b)

D. 22,4(a-b)

Câu 19: Có các dung dịch: Ba(OH)2, Na2CO3, NaHCO3, NaHSO4, có bao nhiêu cặp dung dịch tác dụng được với nhau?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 20: Hợp kim Na-K tác dụng hết với H2O được 2 lít H2 (ở 1,12 atm và 0OC) và dung dịch X. Thể tích dung dịch HCl 0,25M cần để trung hòa hết ½ dung dịch là

A. 200ml

B. 300ml

C. 400ml

D. 800ml

—————————————

Đáp án: Đáp án trắc nghiệm (file word)

Categories: Luyện tập KLK và hợp chất | Tags: , | Leave a comment

Post navigation

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

Blog at WordPress.com.

%d bloggers like this: